The word “leverage” in paragraph 4 mostly means __________.
Giải thích
Từ “leverage” ở đoạn 4 GẦN NGHĨA NHẤT với ____________.
leverage (v): tận dụng, sử dụng để tạo lợi thế
A. relinquish (v): từ bỏ
B. utilize (v): sử dụng, tận dụng
C. censure (v): chỉ trích
D. regulate (v): điều chỉnh, quản lý
→ leverage = utilize
Thông tin: “Ethnic minorities leverage social media platforms to document traditions...” (Các dân tộc thiểu số tận dụng các nền tảng mạng xã hội để lập hồ sơ các truyền thống...)
Chọn B.