Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 38)

The word ‘launching’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

24/40

The word ‘launching’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

abolishing

establishing

confiding

initiating

Giải thích

Từ ‘launching’ trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.

- launch /lɔːntʃ/ (v) = to start an activity, especially an organized one (Oxford): khai trương, khởi động dự án, chương trình

A. abolish /əˈbɒlɪʃ/ (v): bãi bỏ luật lệ, quy định

B. establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): thành lập tổ chức, hệ thống

C. confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm sự, kể bí mật với ai

D. initiate /ɪˈnɪʃieɪt/ (v): khởi xướng, bắt đầu kế hoạch

→ launching >< abolishing

Chọn A.