Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 15)

The word ‘juggle’ in paragraph 1 could be best replaced by ______. A. neglect B. divide C. restrict D. manage

31/40

The word ‘juggle’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.

neglect

divide

restrict

manage

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Từ ‘juggle’ ở đoạn 1 có thể được thay thế bởi ______.

A. neglect /nɪˈɡlekt/ (v): ngó lơ, bỏ bê

B. divide /dɪˈvaɪd/ (v): chia, phân chia

C. restrict /rɪˈstrɪkt/ (v): hạn chế

D. manage /ˈmænɪdʒ/ (v): quản lí, xoay sở

→ juggle /ˈdʒʌɡl/ (v): tung hứng, xoay sở nhiều việc cùng lúc = manage /ˈmænɪdʒ/ (v): quản lí, xoay sở

Thông tin: In many households, the responsibility for maintaining the home often falls disproportionately on mothers. This unequal distribution of chores can lead to significant stress and burnout, as they juggle cooking, cleaning, and caring for children. (Trong nhiều gia đình, trách nhiệm quán xuyến nhà cửa thường đổ dồn hết lên vai các bà mẹ. Việc phân chia công việc nhà không đồng đều này có thể khiến họ căng thẳng và kiệt sức khi vừa phải nấu nướng, dọn dẹp, vừa chăm sóc con cái.)

Chọn D.