The word "initiative" in paragraph 2 is closest in
Giải thích
Dịch: Từ "initiative" ở đoạn 2 gần nghĩa nhất với _______.
A. quyền lựcB. ý tưởng mớiC. mục đíchD. sự đầu tư
Thông tin: The district administration plans to extend the initiative to schools and villages in the coming six months with focus on improving school and public libraries, and equipping all offices and waiting rooms with books. (Chính quyền huyện lên kế hoạch mở rộng sáng kiến đó tới các trường học và các làng trong sáu tháng tới với trọng tâm cải thiện các thư viện trường học và công cộng, và trang bị sách ở tất cả các văn phòng và phòng chờ.)
=> Ta có từ đồng nghĩa: initiative = new idea: ý tưởng mới.
Chọn B.