15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 25)

The word "inflated" in the second paragraph is closest in meaning to A. extended B. assembled C. lifted D. expanded

58/75

The word "inflated" in the second paragraph is closest in meaning to

extended

assembled

lifted

expanded

Giải thích

Giải thích:    inflated (v) = phồng lên

                    Expanded (v) = mở rộng ra (về kích thước)

Dịch nghĩa: Do not jump on escape slides before they are inflated = Đừng nhảy trên dù thoát hiểm trước khi chúng được làm phồng lên.

          A. extended (v) = gia tăng, kéo dài, mở rộng

          B. assembled (v) = lắp ráp, tập hợp

          C. lifted (v) = tăng lên, nâng lên