The word "inculcate" as used in paragraph 4 means A. calculate the pros and cons B. forting somebody to do one's bidding C. get into the habit of D. impressing upon the mind by persi
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “inculcate” được sử dụng trong đoạn 4 có nghĩa là
A. tính toán các ưu và nhược điểm
B. khiến ai tuân theo lệnh của ai đó
C. bắt đầu một thói quen về
D. gây ấn tượng bằng sự thúc giục liên tục
Nobel Laureate Hayek feels that when Government tries to dominate the social system by making people forcibly inculcate a certain habit, such a condition is bound to happen.
Nobel Laureate Hayek cảm thấy rằng khi Chính phủ cố gắng thống trị hệ thống xã hội bằng cách buộc người ta
phải khắc sâu vào não một thói quen nhất định, chuyện như vậy chắc chắn sẽ xảy ra.