Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 31)

The word ‘inadequacy’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

36/40

The word ‘inadequacy’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

Từ ‘không chính xác trong đoạn 3 trái ngược với ý nghĩa của ______. 

confidence

abundance

shortage

shortcoming

Giải thích

Từ ‘inadequacy’ ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.

A. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ (n): sự tự tin

B. abundance /əˈbʌndəns/ (n): sự dư thừa, sự dư dả

C. shortage /ˈʃɔːtɪdʒ/ (n): sự thiếu hụt

D. shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ (n): điểm yếu, thiếu sót

→ inadequacy /ɪnˈædɪkwəsi/ (n): cảm giác thiếu sót, không đủ năng lực, không đủ tốt >< confidence (n): sự tự tin

Thông tin: This comparison can lead to feelings of inadequacy and low self-esteem, further increasing their stress levels. (Sự so sánh này có thể dẫn đến cảm giác tự ti và giảm lòng tự trọng, làm tăng thêm mức độ căng thẳng của các em.)

Chọn A.