Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 36)

The word ‘implemented’ in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ______.

37/40

The word ‘implemented’ in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ______.

introduced

executed

enforced

abandoned

Giải thích

Từ ‘implemented’ trong đoạn 4 TRÁI NGHĨA với từ nào?

- implement (v): to make something that has been officially decided start to happen or be used (Oxford): thực hiện.

A. introduced /ˌɪntrəˈdjuːst/ (v): được giới thiệu (dạng bị động)

B. executed /ˈeksɪkjuːtɪd/ (v): được thực hiện (dạng bị động)

C. enforced /ɪnˈfɔːst/ (v, adj): được thi hành; bị ép buộc (dạng bị động)

D. abandoned /əˈbændənd/ (v, adj): bị bỏ dở; bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ (dạng bị động)

Thông tin:

“To combat online scams effectively, several preventive measures need to be implemented.” (Để chống lại lừa đảo trực tuyến một cách hiệu quả, một số biện pháp phòng ngừa cần được thực hiện.) Từ “implemented” ở đây mang nghĩa được áp dụng, được thi hành, được thực hiện.

→ implemented = abandoned (bị bỏ dở)

Chọn D.