Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm các trường THPT Hải Phòng lần 2 có đáp án

The word “hesitation” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________. A. verification B. willingness C. reluctance D. approval

26/40

The word “hesitation” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.    

verification

willingness

reluctance

approval

Giải thích

Từ “hesitation” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ____________.

hesitation (n): sự do dự, chần chừ.

A. verification (n): sự xác minh

B. willingness (n): sự sẵn lòng (trái nghĩa)

C. reluctance (n): sự miễn cưỡng (đồng nghĩa)

D. approval (n): sự tán thành

→ hesitation >< willingness

Thông tin: Without hesitation, he drove her for eight long hours to a hospital in Thailand.

(Không chút do dự, anh đã lái xe chở cô suốt 8 tiếng đồng hồ ròng rã đến một bệnh viện ở Thái Lan.)

Chọn B.