The word "henceforth" in line 11 is closest in meaning to
Giải thích
Từ"henceforth"ởdòng 11 gần nhất có nghĩa là
A. cuối cùng B. trong một khoảng thời gian ngắn
C. từ thời điểm đó trở đi D. thỉnh thoảng, nhân dịp
"henceforth" = from that time on: từ đó trở đi
Thông tin: In 1926 he announced thathenceforthhis factories would close for the entire day on Saturday.
Tạm dịch: Năm 1926, ông tuyên bốrằng từnay các nhà máy của ông sẽ đóng cửa vào ngày thứbảy.
Chọn C