The word ‘gum up’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Cụm từ ‘gum up’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
A. block /blɒk/ (v): chặn, làm trở ngại
B. encounter /ɪn'kaʊntə(r)/ (v): trải qua điều gì, gặp ai
C. facilitate /fə'sɪlɪteɪt/ (v): tạo thuận lợi, dễ dàng
D. consult /kən'sʌlt/ (v): hỏi ý kiến, tham khảo
→ gum up /ɡʌm ʌp/ (phr. v): làm tắc nghẽn >< facilitate /fə'sɪlɪteɪt/ (v): tạo thuận lợi, dễ dàng
Thông tin: Another recent study found that nicotine seems to inhibit the formation, at least in the test tube, of the plaques that gum up the brains of Alzheimer's patients. (Một nghiên cứu gần đây khác phát hiện ra rằng nicotine dường như ức chế sự hình thành, ít nhất là trong ống nghiệm, các mảng bám làm tắc nghẽn não của bệnh nhân Alzheimer.)
Chọn C.