Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 20)

The word ‘garnered’ in paragraph 1 could be best replaced by ______. A. dispersed B. suffered C. acquired D. neglected

24/40

The word ‘garnered’ in paragraph 1 could be best replaced by ______.

dispersed

suffered

acquired

neglected

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Từ ‘garnered’ trong đoạn 1 có thể được thay thế bằng ______.

- garner /ˈɡɑːnə(r)/ (v) = to obtain or collect sth such as information, support, etc. (Oxford): kiếm được thông tin, sự ủng hộ,...

A. disperse /dɪ'spɜ:s/ (v): phân tán, rải rác

B. suffer /'sʌfə(r)/ (v): chịu đựng

C. acquire /ə'kwaɪə(r)/ (v): giành được

D. neglect /nɪ'glekt/ (v): từ chối

Thông tin: This genre, known for its catchy beats, high-energy performances, and stunning visuals, has garnered a massive following far beyond South Korea. (Thể loại nhạc này nổi tiếng với nhịp điệu hấp dẫn, cácmàn trình diễn đầy năng lượng và hình ảnh tuyệt đẹp, đã thu về lượng người theo dõi đông đảo vượt ra ngoài biên giới Hàn Quốc.)

garnered = acquired.

Chọn C.