Bộ 5 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends global có đáp án ( Đề 1)

The word ‘fulfillment’ in paragraph 4 could be best replaced by ______.

26/40

The word ‘fulfillment’ in paragraph 4 could be best replaced by ______.

realization

discontent

satisfaction

pride

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Dịch: Từ ‘fulfillment’ trong đoạn 4 có thể được thay thế bằng ______.

- fulfillment /fʊlˈfɪlmənt/ (n) = (1) the act of doing or achieving what was hoped for or expected (Oxford): sự hoàn thành, hiện thực hóa việc gì; (2) the feeling of being happy and satisfied with what you are doing or have done (Oxford): sự thỏa mãn, hài lòng về điều gì

A. realization /ˌriːəlaɪˈzeɪʃn/ (n): nhận thức về vấn đề gì; sự hoàn thành, đạt được điều gì (nghĩa này đồng nghĩa với nghĩa (1) của ‘fulfillment’)

B. discontent /ˌdɪskənˈtent/ (n): sự không hài lòng, thỏa mãn

C. satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/ (n): sự hài lòng, thỏa mãn (đồng nghĩa với nghĩa (2) của ‘fulfillment’)

D. pride /praɪd/ (n): sự tự hào (về bản thân hoặc người khác)

=> Như vậy có hai lựa chọn đồng nghĩa với ‘fulfillment’, ta phải xét ngữ cảnh trong câu.

Thông tin: As you learn and gain skills, and make new friends, you will likely become more confident in yourself, which can lead to greater fulfillment and happiness. (Khi học hỏi, trau dồi kỹ năng và kết bạn mới, bạn có thể trở nên tự tin hơn, từ đó cảm thấy hài lòng và hạnh phúc hơn trong cuộc sống.)

=> Câu trên nói về những cảm xúc tích cực như tự tin, hạnh phúc thì nghĩa (2) là phù hợp (không thấy có đề cập đến ước mơ hay mục tiêu nào để dùng nghĩa (1)).

=> fulfillment = satisfaction

Chọn C.