The word “fostering” in paragraph 4 mostly means _______.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch: Từ “fostering” ở đoạn 4 chủ yếu có nghĩa là _______.
A. ngăn cản B. thúc đẩy C. bỏ bê D. cản trở
Thông tin: Adhering to a comprehensive budget ensures responsible financial management, fostering steady personal equity growth. (Tuân thủ ngân sách toàn diện đảm bảo quản lý tài chính có trách nhiệm, thúc đẩy tăng trưởng vốn cổ phần cá nhân ổn định.)