The word ”fixture” in line 16 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án A
Giải thích: Fixture: đồ đạc cố định
Dịch nghĩa: Từ “fixture” ở dòng 16 nói dến ____
A. Vật dụng thông thường
B. Chất, vật chất
C. Vật dụng xa hoa
D. Thiết bị cơ giới
Đáp án A
Giải thích: Fixture: đồ đạc cố định
Dịch nghĩa: Từ “fixture” ở dòng 16 nói dến ____
A. Vật dụng thông thường
B. Chất, vật chất
C. Vật dụng xa hoa
D. Thiết bị cơ giới