The word " feats" in the third paragraph is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án A
Từ "feats” trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với từ ________.
A.thànhtựu B.thấtbại C.khókhăn D. sựkhácbiệt Từ đồng nghĩa: feats (nhiều công, thành tựu) = accomplishments
“We want to shout about the amazing feats retirees have achieved in their lifetime and put the spotlight on the wonderfully colorful lives of today‘s older people.” (Chúng tôi muốn reo vang các chiến công đáng ngạc nhiên mà những người về hưu đã đạt được trong cuộc đời của họ và làm nổi bật cuộc đời đầy màu sắc tuyệt vời của những người già ngàynay).