Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 14)

The word ‘feasible’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______. A. reliable B. achievable C. ineffective D. impractical

34/40

The word ‘feasible’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.

reliable

achievable

ineffective

impractical

Giải thích

Kiến thức về từ vựng trái nghĩa

Từ ‘feasible’ trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với từ ______.

A. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin cậy

B. achievable /əˈtʃiːvəbl/ (adj): có thể đạt được

C. ineffective /ˌɪnɪˈfektɪv/ (adj): không hiệu quả

D. impractical /ɪmˈpræktɪkl/ (adj): không thực tế, không khả thi

→ feasible /ˈfiːzəbl/ (adj): khả thi, có thể thực hiện được >< impractical /ɪmˈpræktɪkl/ (adj): không thực tế, không khả thi

Thông tin: This means that if there were more investments in wind power, it could be a feasible way to provide energy for major cities and even for whole regions. (Điều này có nghĩa là nếu năng lượng gió được đầu tư hơn, nó có thể trở thành một cách khả thi để cung cấp điện cho các thành phố lớn và thậm chí cho cả khu vực.)

Chọn D.