The word ‘feasible’ in paragraph 2 is opposite in meaning to ______.
Giải thích
C
Từ 'feasible' trong đoạn 2 trái nghĩa với ______.
A. không thỏa đáng B. bất thường C. không thực tế D. không đúng
Thông tin: A feasible solution is the construction of effective transportation systems like a modern subway system. (Một giải pháp khả thi là xây dựng các hệ thống giao thông hiệu quả như hệ thống tàu điện ngầm hiện đại.)