Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 04

The word ‘fearful’ in paragraph 1 could best be replaced by ______.

24/40

The word ‘fearful in paragraph 1 could best be replaced by ______.

scary

afraid

anxious

frightening

Giải thích

Kiến thức về từ vựng gần nghĩa

Từ ‘fearful’ ở đoạn 1 có thể được thay thế bằng ______.

A. scary /ˈskeəri/ (adj): đáng sợ

B. afraid /əˈfreɪd/ (adj): sợ hãi, lo ngại điều gì đó

C. anxious /ˈæŋkʃəs/ (adj): lo lắng, băn khoăn

D. frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ (adj): kinh khủng, khủng khiếp

→ fearful /ˈfɪəfl/ (adj): ghê sợ, sợ sệt điều gì đó = afraid /əˈfreɪd/ (adj): sợ hãi, lo ngại điều gì đó

Thông tin: If you're new to running, or new to marathons, you might be worried about or even fearful of the distance. (Nếu bạn mới bắt đầu chạy bộ, hoặc mới tham gia marathon, bạn có thể lo lắng hoặc thậm chí sợ hãi về quãng đường.)

Chọn B.