Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 42)

The word ‘fattening’ in paragraph 3 could be best replaced by ______.

26/40

The word ‘fattening’ in paragraph 3 could be best replaced by ______.

Từ ‘vỗ béo trong đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng ______. 

high-calorie

energizing

nutritious

unhealthy

Giải thích

Từ ‘fattening’ trong đoạn 3 có thể được thay thế bởi từ nào?

- fattening /ˈfætnɪŋ/ (adj) = (of food) likely to make you fat (Oxford): dễ gây béo

A. high-calorie /ˈhaɪ ˈkæləri/ (adj): nhiều calorie

B. energizing /ˈenədʒaɪzɪŋ/ (adj): cung cấp năng lượng

C. nutritious /njuˈtrɪʃəs/ (adj): giàu chất dinh dưỡng

D. unhealthy /ʌnˈhelθi/ (adj): không lành mạnh

- Thức ăn chứa nhiều calorie dễ gây tăng cân, béo phì → fattening = high-calorie

Chọn A.