The word ‘extending’ in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ ‘extending’ ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ______.
A. approach /əˈprəʊtʃ/ (v): tiến gần đến
B. expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng
C. increase /ɪnˈkriːs/ (v): tăng lên
D. shorten /ˈʃɔːtn/ (v): rút ngắn
→ extend (v): kéo dài, mở rộng >< shorten (v): rút ngắn
Thông tin: Additionally, some companies are adopting sustainable design strategies, producing products that are easier to repair or upgrade, thereby extending their lifespan. (Ngoài ra, một số công ty đang áp dụng các chiến lược thiết kế bền vững, sản xuất ra những sản phẩm dễ sửa chữa hoặc nâng cấp hơn, do đó kéo dài tuổi thọ của chúng.)
Chọn D.