The word “excavate” is closest in meaning to _____ A. find B. clean C. repair D. dig
Giải thích
Excavate (v) đào bới
Đáp án đồng nghĩa: dig (v) đào bới, cuốc
Các đáp án khác
A – tìm kiếm
B – dọn
C – sửa chữa
Excavate (v) đào bới
Đáp án đồng nghĩa: dig (v) đào bới, cuốc
Các đáp án khác
A – tìm kiếm
B – dọn
C – sửa chữa