The word exacerbating in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _______.
Từ "exacerbating" trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______ .
A. alleviating - alleviate /ə'li:vieɪt/ (v): làm nhẹ bớt, làm đỡ, làm dịu
B. intensifying - intensify /ɪn'tensɪfaɪ/ (v): làm tăng cường; làm mãnh liệt, dữ dội hơn
C. worsening - worsen /'wɜ:sn/ (v): (làm cho) tệ hơn
D. aggravating - aggravate /'ægrəveɪt/ ( v ): làm trầm trọng thêm (tình hình, bệnh tật)
Căn cứ vào thông tin: "Air travel, in particular, contributes to carbon emissions, exacerbating global warming and disproportionately affecting vulnerable regions." (Đặc biệt, du lịch hàng không góp phần vào lượng khí thải carbon, làm trầm trọng thêm sự nóng lên toàn cầu và ảnh hưởng nghiêm trọng đến các khu vực dể bị tổn thương.)
→ exacerbating - exacerbate /ɪg'zæsəbert/ (v): làm cho tệ hại hơn, làm trầm trọng thêm >< alleviating - alleviate /e'li:vieɪt/ (v)
Do đó, A là đáp áp phù hợp.