15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 25)

The word “evacuate” in the second paragraph is closest in meaning to ____ A. evade B. vacate C. escape D. maintain

68/75

The word “evacuate” in the second paragraph is closest in meaning to ____

evade

vacate

escape

maintain

Giải thích

Evacuate (v) di tản, sơ tản

Đáp án đồng nghĩa – Vacate (v) bỏ trống/ bỏ không

          Các đáp án khác   

A – tránh, lảng tránh

C – trốn thoát

D – duy trì