The word “equipping” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.
Giải thích
Từ “equipping” ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.
equipping (v-ing): trang bị (kiến thức, kỹ năng).
A. neglecting (v-ing): phớt lờ, bỏ bê
B. providing (v-ing): cung cấp, trang bị (đồng nghĩa)
C. challenging (v-ing): thử thách
D. modifying (v-ing): sửa đổi
→ equipping = providing
Thông tin: ...the current model is “brilliant at sorting young people by academic ability” but “poor at equipping them for adult life.”
(...mô hình hiện tại “rất xuất sắc trong việc phân loại những người trẻ tuổi theo khả năng học thuật” nhưng lại “kém trong việc trang bị cho họ bước vào cuộc sống trưởng thành.”)
Chọn B.