Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 04

The word ‘enhanced’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

25/40

The word ‘enhanced in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.

preserved

augmented

weakened

disseminated

Giải thích

Kiến thức về từ vựng trái nghĩa

Từ ‘enhanced’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.

A. preserved – preserve /prɪˈzɜːvd/ (v): bảo quản, giữ gìn

B. augmented – augment /ɔːɡˈment/ (v): tăng lên                           

C. weakened – weaken /ˈwiːkən/ (v): làm cho yếu đi

D. disseminated – disseminate /dɪˈsemɪneɪt/ (v): lan truyền, phân tán

→ enhanced – enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): tăng cường >< weakened – weaken /ˈwiːkən/ (v): làm cho yếu đi

Thông tin: Obviously, running such a long distance requires a lot of training, and the more you train, the more your endurance will be enhanced. (Rõ ràng, chạy một quãng đường dài như vậy đòi hỏi phải luyện tập rất nhiều, càng luyện tập nhiều, sức bền của bạn càng tăng.)

Chọn C.