The word ‘enhanced’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Từ ‘enhanced’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
A. preserved – preserve /prɪˈzɜːvd/ (v): bảo quản, giữ gìn
B. augmented – augment /ɔːɡˈment/ (v): tăng lên
C. weakened – weaken /ˈwiːkən/ (v): làm cho yếu đi
D. disseminated – disseminate /dɪˈsemɪneɪt/ (v): lan truyền, phân tán
→ enhanced – enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): tăng cường >< weakened – weaken /ˈwiːkən/ (v): làm cho yếu đi
Thông tin: Obviously, running such a long distance requires a lot of training, and the more you train, the more your endurance will be enhanced. (Rõ ràng, chạy một quãng đường dài như vậy đòi hỏi phải luyện tập rất nhiều, càng luyện tập nhiều, sức bền của bạn càng tăng.)
Chọn C.