The word ‘enhance’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______
Giải thích
Từ ‘enhance’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
- enhance /ɪnˈhɑːns/ (v): to increase or further improve the good quality, value or status of somebody/something (Oxford dictionary) - nâng cao
A. strengthen /ˈstreŋkθn/ (v): củng cố, tăng cường
B. lessen /ˈlesn/ (v): giảm bớt
C. ignore /ɪɡˈnɔː(r)/ (v): phớt lờ, bỏ qua
D. simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ (v): đơn giản hóa
=> enhance >< lessen
Dịch: Moreover, cultural diversity can enhance social cohesion by encouraging people to work together and learn from one another. (Hơn nữa, sự đa dạng văn hóa có thể tăng cường sự gắn kết xã hội bằng cách khuyến khích mọi người làm việc cùng nhau và học hỏi lẫn nhau.)
Chọn B.