Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 14)

The word engraved in paragraph 3 is closest in meaning

49/120

The word engraved in paragraph 3 is closest in meaning to _______.

painted.

printed.

stuck.

carved.

Giải thích

Kiến thức về Từ đồng nghĩa

Dịch: Từengraved trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với _______.

A. sơnB. inC. gắnD. chạm khắc

Thông tin:

In Brazil, it is traditional to have the rings engraved with the brides name on the grooms ring, and vice versa. (Ở Brazil, theo truyền thống, tên cô dâu được khắc trên nhẫn của chú rể và ngược lại.)

=> engraved = carved (chạm khắc)

Chọn D.