Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 14)

The word engraved in paragraph 3 is

38/120

The word "engraved" in paragraph 3 is closest in meaning to _______.

painted.

printed.

stuck.

carved.

Giải thích

Dịch: Từ "engraved" ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với _______.

A. sơnB. inC. gắnD. chạm khắc

Thông tin: In Brazil, it is traditional to have the rings engraved with the bride's name on the groom's ring, and vice versa. (Ở Brazil, theo truyền thống, nhẫn có khắc tên cô dâu trên nhẫn của chú rể và ngược lại.)

=> engraved = carved: chạm khắc

Chọn D.