The word engraved in paragraph 3 is
Giải thích
Dịch: Từ "engraved" ở đoạn 3 gần nghĩa nhất với _______.
A. sơnB. inC. gắnD. chạm khắc
Thông tin: In Brazil, it is traditional to have the rings engraved with the bride's name on the groom's ring, and vice versa. (Ở Brazil, theo truyền thống, nhẫn có khắc tên cô dâu trên nhẫn của chú rể và ngược lại.)
=> engraved = carved: chạm khắc
Chọn D.