The word “encroachment” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to __________.
Giải thích
B
Từ “encroachment” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _______.
encroachment (n): sự xâm lấn, sự xâm phạm.
A. invasion (n): sự xâm lăng.
B. withdrawal (n): sự rút lui, sự rút khỏi.
C. expansion (n): sự mở rộng.
D. interference (n): sự can thiệp.
Thông tin: Additionally, reducing human encroachment on these areas through better land-use policies...
(Ngoài ra, việc giảm sự xâm lấn của con người vào các khu vực này thông qua các chính sách sử dụng đất tốt hơn...)
→ encroachment (xâm lấn vào) >< withdrawal (rút ra khỏi).
Chọn B.