The word “encompass” means _______.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Dịch: Từ “encompass” có nghĩa là _______.
A. cản trở B. cải thiện C. làm xấu đi D. bao gồm
Thông tin: Climate change encompasses not only global warming, i.e. the rising average temperature, but also extreme weather events, shifting wildlife populations and habitats, rising seas and various other impacts. (Biến đổi khí hậu không chỉ bao gồm hiện tượng nóng lên toàn cầu, tức là nhiệt độ trung bình tăng, mà còn bao gồm các hiện tượng thời tiết cực đoan, sự thay đổi quần thể và môi trường sống của động vật hoang dã, nước biển dâng và nhiều tác động khác.)