Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Kim Bôi (Phú Thọ) có đáp án

The word “empowering” in paragraph 4 could be best replaced by ____________.

29/40

The word “empowering” in paragraph 4 could be best replaced by ____________.

forbidding

prohibiting

enabling

abandoning

Giải thích

Từ “empowering” ở đoạn 4 có thể được thay thế tốt nhất bởi ____________.

empowering (v-ing): trao quyền, tạo điều kiện, cho phép.

A. forbidding (v-ing): cấm đoán

B. prohibiting (v-ing): cấm

C. enabling (v-ing): cho phép, tạo điều kiện (đồng nghĩa)

D. abandoning (v-ing): từ bỏ

→ empowering = enabling

Thông tin: By empowering individuals to make informed choices, we can collectively work toward a healthier planet...

(Bằng cách tạo điều kiện/trao quyền cho các cá nhân đưa ra những lựa chọn sáng suốt, chúng ta có thể cùng nhau nỗ lực hướng tới một hành tinh khỏe mạnh hơn...)

Chọn C.