Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 43)

The word ‘emerged’ in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ______.

31/40

The word ‘emerged’ in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to ______.

vanished

exposed

rejected

ruined

Giải thích

Từ ‘emerged’ trong đoạn 1 TRÁI NGHĨA với ______.

- emerge /ɪˈmɜːdʒ/ (v) = to start to exist; to appear or become known: bắt đầu xuất hiện

A. vanish /ˈvænɪʃ/ (v): biến mất (một cách đột ngột)

B. expose /ɪkˈspəʊz/ (v): phơi bày, đưa ra ánh sáng

C. reject /rɪˈdʒekt/ (v): từ chối cái gì

D. ruin /ˈruːɪn/ (v): phá hủy hoàn toàn

→ emerged >< vanished

Chọn A.