The word “embrace” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to _____. A. study B. welcome C. accept D. reject
Giải thích
Từ “embrace” trong đoạn 3 TRÁI NGHĨA với từ nào?
A. study (v): học tập, nghiên cứu
B. welcome (v): chào đón
C. accept (v): chấp nhận
D. reject (v): từ chối, bác bỏ
→ embrace (v): đón nhận, chấp nhận nhiệt tình >< reject (v): từ chối, bác bỏ
Thông tin: Furthermore, adaptability builds innovation and creativity by encouraging individuals to embrace new ideas and experiment with more effective methods.
(Hơn nữa, khả năng thích ứng xây dựng sự đổi mới và sáng tạo bằng cách khuyến khích các cá nhân đón nhận những ý tưởng mới và thử nghiệm các phương pháp hiệu quả hơn.)
Chọn D.