The word ‘drive’ in paragraph 4 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Từ ‘drive’ trong đoạn 4 TRÁI NGHĨA với ______.
A. upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/ (v): nâng cấp, cải tạo
B. motivate /ˈməʊtɪveɪt/ (v): thúc đẩy
C. discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ (v): làm nản lòng, can ngăn
D. construct /kənˈstrʌkt/ (v): xây dựng
→ drive /draɪv/ (v): thúc đẩy >< discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ (v): làm nản lòng, can ngăn
Thông tin: Public-private partnerships are also being promoted to drive collaboration and attract investment in waste management projects. (Quan hệ đối tác công tư cũng đang được xúc tiến để thúc đẩy hợp tác và thu hút đầu tư vào các dự án quản lý chất thải.)
Chọn C.