The word "drain" in paragraph 2 mostly means _____.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch: Từ “drain” ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với từ _____.
A. tích lũy B. bổ sung C. tràn D. làm cạn kiệt
Thông tin: What is more, abrupt job losses, medical emergencies, or unforeseen repair costs can rapidly drain homeowners' savings, making it difficult to pay the mortgage on time. (Ngoài ra, mất việc đột ngột, cấp cứu y tế hoặc chi phí sửa chữa không lường trước có thể nhanh chóng tiêu hao tiền tiết kiệm của chủ nhà, gây khó khăn cho việc trả nợ thế chấp đúng hạn.)