The word documentation in paragraph 1 is
Giải thích
Dịch: Từ "documentation" trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với _______.
A. tờ báoB. hồ sơ, sổ sách ghi chép
C. bảng báo giá, sự trích dẫnD. bài tiểu luận
Thông tin: A new report by the Pew Research Center has provided more documentation on the growing popularity of audiobooks. (Một báo cáo mới của Trung tâm nghiên cứu Pew đã cung cấp thêm tài liệu về sự phổ biến ngày càng tăng của sách nói.)
=> Từ đồng nghĩa documentation (tài liệu) = record
Chọn B.