The word “distractions” in paragraph 3 is closest in meaning to ________.
Giải thích
Phương pháp giải: Đọc hiểu - Câu hỏi từ vựng
Giải chi tiết:
Từ “distractions” trong đoạn 3 có nghĩa gần nhất với ________.
A. sự gián đoạn, mất tập trung
B. hạn chế
C. nhược điểm
D. cải tiến
Thông tin: “While drones are not permitted at games, scrimmages, or events in Minnesota due to potential distractions…
Tạm dịch: Mặc dù drone không được phép sử dụng trong các trận đấu, các buổi đấu tập hoặc sự kiện ở Minnesota do có khả năng gây mất tập trung…
=> distractions (n) sự xao nhãng, mất tập trung = interruptions