The word ‘disparaging’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Dịch: Từ ‘disparaging’ trong đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
- disparaging /dɪˈspærɪdʒɪŋ/ (adj) = criticizing sb, in a way that shows you do not respect or value them (Cambridge): chê bai, chỉ trích, hạ thấp ai đó
A. complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/ (adj): có tính chất khen ngợi
B. awe-inspiring /ˈɔː ɪnspaɪərɪŋ/ (adj): đáng kinh ngạc
C. depreciative /dɪˈpriːʃieɪtɪv/ (adj): có tính chất hạ thấp
D. contradictory /ˌkɒntrəˈdɪktəri/ (adj): gây mâu thuẫn
=> disparaging >< complimentary
Chọn A.