The word despaired in paragraph 1 is closest in meaning to _______.
Giải thích
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “despaired” trong đoạn 1 đồng nghĩa với từ _______.
Ta có: despaired: thất vọng/ tuyệt vọng
Xét các đáp án:
A. discouraged: nản lòng B. disappeared: biến mất
C. challenged: thách thức D. worried: lo lắng
Từ đồng nghĩa: despaired: thất vọng = discouraged: nản lòng
Thông tin: For others, the credit crunch prevented them from using credit cards as their debts mounted. While most people despaired, many decided to take the bull by the horns.
Tạm dịch: Đối với những người khác, khủng hoảng tín dụng đã ngăn cản họ sử dụng thẻ tín dụng khi các khoản nợ ngày càng tăng. Trong khi hầu hết mọi người tuyệt vọng, nhiều người đã quyết định mạo hiểm.
Vậy đáp án đúng là A