(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Tiếng Anh có đáp án (Đề 23)

The word despaired in paragraph 1 is closest in meaning to _______.

38/50

The word despaired in paragraph 1 is closest in meaning to _______.

discouraged

disappeared

challenged

worried

Giải thích

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Từ “despaired” trong đoạn 1 đồng nghĩa với từ _______.

Ta có: despaired: thất vọng/ tuyệt vọng

Xét các đáp án:

A. discouraged: nản lòng B. disappeared: biến mất

C. challenged: thách thức D. worried: lo lắng

Từ đồng nghĩa: despaired: thất vọng = discouraged: nản lòng

Thông tin: For others, the credit crunch prevented them from using credit cards as their debts mounted. While most people despaired, many decided to take the bull by the horns.

Tạm dịch: Đối với những người khác, khủng hoảng tín dụng đã ngăn cản họ sử dụng thẻ tín dụng khi các khoản nợ ngày càng tăng. Trong khi hầu hết mọi người tuyệt vọng, nhiều người đã quyết định mạo hiểm.

Vậy đáp án đúng là A