The word curtail in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Từ “curtail” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với ______.
curtail (v): cắt giảm, hạn chế, làm giảm bớt.
A. support (v): hỗ trợ
B. reduce (v): làm giảm (đồng nghĩa)
C. limit (v): giới hạn (đồng nghĩa)
D. increase (v): làm tăng lên (trái nghĩa)
→ curtail >< increase
Thông tin: This helps curtail the risk of heatstroke and safeguard student health.
(Điều này giúp làm giảm/hạn chế nguy cơ say nắng và bảo vệ sức khỏe học sinh.)
Chọn D.