The word "curb" in paragraph 4 is closest in meaning to ____________.
Giải thích
Từ "curb" ở đoạn 4 gần nghĩa nhất với ____________.
curb (v): kiềm chế, hạn chế, kiểm soát
A. deliver (v): phân phát, giao hàng
B. invade (v): xâm lược
C. control (v): kiểm soát, hạn chế
D. foster (v): thúc đẩy, bồi dưỡng
→ curb = control
Thông tin: "International agreements... aim to curb this practice by regulating the global trade..." (Các hiệp định quốc tế... nhằm mục đích kiểm soát/kiềm chế hành vi này bằng cách quy định việc buôn bán toàn cầu...)
Chọn C.