The word counteract in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _____.
Giải thích
Từ “counteract” ở đoạn 2 TRÁI NGHĨA với _____.
counteract (v): chống lại, làm mất tác dụng, ngăn chặn.
A. offset (v): bù đắp, đền bù
B. encounter (v): chạm trán, gặp phải
C. exacerbate (v): làm trầm trọng thêm (trái nghĩa)
D. overcome (v): vượt qua
→ counteract >< exacerbate
Thông tin: Consequently, many people attempt to find a magic pill to counteract this issue.
(Hậu quả là, nhiều người cố gắng tìm kiếm một viên thuốc thần kỳ để chống lại/ngăn chặn vấn đề này.)
Chọn C.