The word consecutive in paragraph 4 is CLOSEST in meaning to _____.
Giải thích
Từ “consecutive” ở đoạn 4 GẦN NGHĨA nhất với _____.
consecutive (adj): liên tục, liên tiếp.
A. intermittent (adj): gián đoạn, từng cơn
B. successive (adj): liên tiếp, kế tiếp (đồng nghĩa)
C. subsequent (adj): xảy ra sau, theo sau
D. concurrent (adj): đồng thời
→ consecutive = successive
Thông tin: ...after taking daily supplements for six consecutive months.
(...sau khi dùng các chất bổ sung hàng ngày trong sáu tháng liên tiếp.)
Chọn B.