The word ‘conscious’ in paragraph 2 could be best replaced by ______.
Giải thích
Từ ‘conscious’ trong đoạn 2 có thể thay thế bằng từ ______.
A. aware /əˈweə/ (adj): nhận thức, hiểu biết
B. worried /ˈwɜːrid/ (adj): lo lắng
C. nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): lo âu, căng thẳng
D. selfish /ˈselfɪʃ/ (adj): ích kỷ
→ conscious /ˈkɒnʃəs/ (adj): nhận thức được, có ý thức = aware (adj): nhận thức, hiểu biết
Thông tin: Studies show that many tourists are increasingly conscious of their environmental impact. (Các nghiên cứu cho thấy ngày càng có nhiều du khách có ý thức hơn về tác động môi trường của mình.)
Chọn A.