The word ‘conform’ in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng trái nghĩa
Từ ‘conform’ ở đoạn 2 có nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ ______.
- conform /kənˈfɔːm/ (v): to behave and think in the same way as most other people in a group or society (Oxford): tuân theo, chấp nhận các chuẩn mực xã hội
A. resist /rɪˈzɪst/ (v): chống lại
B. adapt /əˈdæpt/ (v): thích nghi
C. follow /ˈfɒləʊ/ (v): tuân theo
D. imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v): bắt chước
→ conform >< resist
Chọn A.