The word "communal" in paragraph 2 is closest in meaning to ______.
Giải thích
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Dịch câu hỏi: Từ “communal” trong đoạn 1 đồng nghĩa với từ _____.
A. cá nhân B. cá nhân C. chia sẻ, chung D. hòa đồng
→ communal (adj): chung = shared
Thông tin: The second possible benefit of communal roosts is that they act as "information centers".
Dịch nghĩa: Lợi ích thứ hai có thể có của các khu tập thể là chúng đóng vai trò là "trung tâm thông tin".