The word “collectively” in paragraph 4 mostly means ______. A. temporarily B. separately C. jointly D. individually
Từ “collectively” trong đoạn 4 có nghĩa gần nhất với từ ______.
collectively (adv): một cách tập thể, cùng nhau
A. temporarily (adv): một cách tạm thời
B. separately (adv): một cách riêng biệt, không cùng nhau
C. jointly (adv): cùng nhau
D. individually (adv): một cách riêng biệt, độc lập
→ collectively = jointly
Thông tin: Rather than total elimination, choosing to reuse whenever possible, refusing unnecessary packaging, and supporting circular economy initiatives can collectively shift demand away from disposability. (Thay vì loại bỏ hoàn toàn, việc lựa chọn tái sử dụng bất cứ khi nào có thể, từ chối những bao bì không cần thiết và ủng hộ các sáng kiến kinh tế tuần hoàn có thể cùng nhau làm dịch chuyển nhu cầu ra khỏi các sản phẩm dùng một lần.)
Chọn C.