The word “chilly” in the passage refers to ________.
Giải thích
A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Dịch câu hỏi: Từ “chilly” trong đoạn văn đề cập đến ____.
A. cực kỳ lạnh B. rất mát C. ẩm D. rất nóng
chilly (adj): lạnh = extremely cold
Thông tin: Too large to hibernate and not having fur or feathers for protection, it is possible that the climate became too chilly for dinosaurs.
Dịch nghĩa:Chúng quá lớn để ngủ đông và không có lông hoặc lông vũ để bảo vệ, có thể khí hậu đã trở nên quá lạnh đối với khủng long.