Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)

The word chicken hearted in paragraph 2 could be best replaced

25/40

The wordchicken-hearted in paragraph 2 could be best replaced by _____.

courageous

cowardly

feeble

reluctant

Giải thích

Từ ‘chicken-hearted’ trong đoạn 2 có thể được thay thế bởi từ nào?

- chicken-hearted /ˈtʃɪkɪn ˈhɑːtɪd/ (adj) = easily frightened: thiếu can đảm, dễ bị dọa sợ

A. courageous /kəˈreɪdʒəs/ (adj): gan dạ, dũng cảm

B. cowardly /ˈkaʊədli/ (adj): hèn nhát

C. feeble /ˈfiːbl/ (adj): sức khỏe yếu đuối

D. reluctant /rɪˈlʌktənt/ (adj): miễn cưỡng, hay do dự

 chicken-hearted = cowardly

Đây không phải là từ hay gặp tuy nhiên hoàn toàn có thể suy ra được nghĩa từ ngữ cảnh:

- It’s no job for the chicken-hearted – they must be the bravest cleaners in the world! (Đây chắc chắn không phải công việc dành cho những người yếu tim – họ hẳn là những người lau kính dũng cảm nhất thế giới!) Ta thấy có sự tương phản giữa hai nét tính cách.

Chọn B.